Перевод: с немецкого на все языки

со всех языков на немецкий

die nat

  • 1 die Verwahrlosung

    - {depravity} tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi, sự sa đoạ, hành động đồi bại, hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc - {dilapidation} sự làm hư nát, sự làm đổ nát, sự làm long tay gãy ngõng, sự làm xác xơ, tình trạng đổ nát, tình trạng long tay gãy ngõng, tình trạng xác xơ, sự phung phí, tiến đến hư hại quần áo - sự đổ vách đá, đá vụn đổ nát - {neglect} sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý, sự bỏ bê, sự bỏ mặc, sự thời ơ, sự hờ hững

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verwahrlosung

  • 2 die Altersschwäche

    - {caducity} thời kỳ già cỗi, tính hư nát, tính sớm rụng, tính không bền, tính nhất thời, tính chóng tàn - {decay} tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút, tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát, tình trạng thối rữa, chỗ thối, tình trạng sâu, tình trạng mục, sự rã, sự phân rã - {decrepitude} tình trạng già yếu, tình trạng hom hem, tình trạng lụ khụ, tình trạng hư nát - {dotage} tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm - {infirmity} tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem, tính chất yếu ớt, tính nhu nhược, tính không cương quyết, tính không kiên định - {senility} tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Altersschwäche

  • 3 die Verwesung

    - {decay} tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút, tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát, tình trạng thối rữa, chỗ thối, tình trạng sâu, tình trạng mục, sự rã, sự phân rã - {decomposition} sự phân tích, sự phân ly, sự phân huỷ, sự thối rữa, sự làm mục rữa - {putrefaction} vật thối nát, vật thối rữa, sự đồi bại, sự sa đoạ - {rot} sự mục nát, chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột tommy rot), the rot) bệnh sán lá gan, một loạt những thất bại, tình trạng phiền toái khó chịu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verwesung

  • 4 die Korruption

    - {corruption} sự hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát, sự sửa đổi làm sai lạc - {log-rolling} sự giúp nhau đốn gỗ, sự thông đồng, sự giúp đỡ lẫn nhau, sự tâng bốc tác phẩm của nhau - {putrefaction} sự thối rữa, vật thối nát, vật thối rữa, sự đồi bại, sự sa đoạ - {putrescence} tình trạng đang bị thối rữa, vật đang bị thối rữa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Korruption

  • 5 die Ruine

    - {ruin} sự đổ nát, sự suy đồi, sự tiêu tan, sự phá sản, sự thất bại, nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát, số nhiều) tàn tích, cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ruine

  • 6 die Vernichtung

    - {annihilation} sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu - {blasting} sự làm nổ tung, sự phá bằng thuốc nổ, sự làm tan vỡ - {death} sự chết, cái chết, sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt - {demolition} sự phá huỷ, sự đánh đổ - {destruction} sự phá hoại, tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt, nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi, nguyên nhân gây ra cái chết - {eradication} sự nhổ rễ, sự trừ tiệt - {extermination} sự triệt - {extinction} sự dập tắt, sự làm mất đi, sự làm tuyệt giống, sự thanh toán - {extinguishment} sự làm tiêu tan, sự làm tắt, sự làm lu mờ, sự át, sự làm cho cứng họng, sự huỷ bỏ - {negation} sự phủ định, sự phủ nhận, sự cự tuyệt, sự từ chối, sự phản đối, sự không tồn tại, vật không có, cái tiêu cực - {obliteration} sự xoá, sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch, sự phá sạch, sự làm tiêu ma - {overthrow} sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ, sự đánh bại hoàn toàn - {ruin} sự đổ nát, sự suy đồi, sự phá sản, sự thất bại, nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát, số nhiều) tàn tích, cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Vernichtung

  • 7 die Bestechlichkeit

    - {corruptibility} tính dễ lung lạc, tính dễ mua chuộc, tính dễ hối lộ, tính dễ hư hỏng, tính dễ truỵ lạc, tính dễ thối nát - {corruption} sự hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát, sự sửa đổi làm sai lạc - {venality} tính chất dễ mua chuộc bằng tiền

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Bestechlichkeit

  • 8 die Fäulnis

    - {corruption} sự hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát, sự sửa đổi làm sai lạc - {decomposition} sự phân tích, sự phân ly, sự phân huỷ, sự thối rữa, sự làm mục rữa - {gangrene} bệnh thối hoại - {putrefaction} vật thối nát, vật thối rữa, sự đồi bại, sự sa đoạ - {putrescence} tình trạng đang bị thối rữa, vật đang bị thối rữa - {rot} chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột tommy rot), the rot) bệnh sán lá gan, một loạt những thất bại, tình trạng phiền toái khó chịu - {rottenness} sự mục = in Fäulnis übergehen {to begin to rot}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fäulnis

  • 9 die Bestechung

    - {boodle} bọn, đám, lũ, quỹ đen, bài butđơ - {bribe} của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ - {bribery} sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc, sự ăn hối lộ - {corruption} sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát, sự sửa đổi làm sai lạc - {graft} cành ghép, sự ghép cây, chỗ ghép cây, mô ghép, sự ghép mô, chỗ ghép mô, mai, thuổng, thuổng bán nguyệt = durch Bestechung erreichen {to fix}+ = durch Bestechung für sich gewinnen {to buy over}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Bestechung

  • 10 die Hinfälligkeit

    - {decrepitude} tình trạng già yếu, tình trạng hom hem, tình trạng lụ khụ, tình trạng hư nát, tình trạng đổ nát - {frailty} tình trạng dễ vỡ, tính mỏng mảnh, tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả, tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ, điểm yếu, nhược điểm - {impotence} sự bất lực, bệnh liệt dương - {infirmity} tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem, tính chất yếu ớt, tính không cương quyết, tính không kiên định - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Hinfälligkeit

  • 11 die Ablagerung

    - {alluvium} bồi tích, đất bồi, đất phù sa - {debris} mảnh vỡ, mảnh vụn, vôi gạch đổ nát - {deposition} sự phế truất, sự hạ bệ, sự cung khai, sự cung cấp bằng chứng, lời cung khai, sự lắng đọng - {storage} sự xếp vào kho, kho, khu vực kho, thuế kho, sự tích luỹ = die Ablagerung (Geologie) {deposit; sediment; wash}+ = die erzhaltige Ablagerung (Geologie) {placer}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ablagerung

  • 12 die Zerstörung

    - {blight} bệnh tàn rụi, rệp vừng, không khì mờ sương, ảnh hưởng xâu, tai hoạ - {consumption} sự tiêu thụ, sự tiêu dùng, sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá, bệnh lao phổi - {deletion} sự gạch đi, sự xoá đi, sự bỏ đi - {demolition} sự phá huỷ, sự đánh đổ - {destruction} sự phá hoại, tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt, nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi, nguyên nhân gây ra cái chết - {havoc} - {ravage} cảnh tàn phá, những thiệt hại - {ruination} sự tan nát, sự sụp đổ, sự tiêu ma, sự phá sản = die mutwillige Zerstörung {vandalism; wilful destroyment}+ = Es war ein Bild der Zerstörung. {It was a scene of destruction.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zerstörung

  • 13 die Dunkelheit

    - {abstruseness} tính khó hiểu, tính thâm thuý, tính sâu sắc - {ambiguity} sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa, sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng - {ambiguousness} - {blackness} màu đen, sự tối tăm, bóng tối, chỗ tối, sự đen tối, sự độc ác, sự tàn ác - {dark} lúc đêm tối, lúc trời tối, màu tối, sự ngu dốt, sự không biết gì - {darkness} cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự không hay biết gì, sự bí mật, sự kín đáo, sự ám muội - sự nham hiểm, sự cay độc - {dusk} lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem - {eclipse} sự che khuất, thiên thực, pha tối, đợt tối, sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy, sự mất vẻ hào nhoáng - {gloom} - {gloominess} cảnh u ám, cảnh ảm đạm, vẻ buồn rầu, sự u sầu - {nightfall} lúc sẩm tối, lúc chập tối, lúc hoàng hôn - {obscure} - {obscurity} sự mờ mịt, sự khó hiểu, sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến - {opacity} tính mờ đục, tính chắn sáng, độ chắn sáng, sự trì độn - {opaque} cái mờ đục, cái không trong suốt = die tiefste Dunkelheit {utter darkness}+ = vor Einbruch der Dunkelheit {before dark}+ = nach Eintritt der Dunkelheit {after dark}+ = unter dem Schutz der Dunkelheit {under cover of darkness}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Dunkelheit

  • 14 die Unwissenheit

    - {barbarism} tình trạng dã man, tình trạng man rợ, hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ, sự ngu dốt và thô lỗ, sự thiếu văn hoá, sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài - lời nói thô tục, lời văn thô tục, từ ngữ phản quy tắc - {dark} bóng tối, chỗ tối, lúc đêm tối, lúc trời tối, màu tối, sự tối tăm, sự ngu dốt, sự không biết gì - {darkness} cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự không hay biết gì, sự bí mật, sự kín đáo, sự đen tối - sự ám muội, sự nham hiểm, sự cay độc - {ignorance} sự không biết - {illiteracy} nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học, lỗi do ít học

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Unwissenheit

  • 15 die Pechsträhne

    (Sport) - {rot} sự mục nát, sự thối rữa, chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột tommy rot), the rot) bệnh sán lá gan, một loạt những thất bại, tình trạng phiền toái khó chịu = eine Pechsträhne haben {to strike a bad patch}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Pechsträhne

  • 16 die Verborgenheit

    - {concealment} sự giấu giếm, sự che giấu, sự che đậy, chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm - {darkness} bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự ngu dốt, sự không hay biết gì, sự bí mật - sự kín đáo, sự đen tối, sự ám muội, sự nham hiểm, sự cay độc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verborgenheit

  • 17 die Finsternis

    - {darkness} bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự ngu dốt, sự không hay biết gì, sự bí mật - sự kín đáo, sự đen tối, sự ám muội, sự nham hiểm, sự cay độc - {eclipse} sự che khuất, thiên thực, pha tối, đợt tối, sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy, sự mất vẻ hào nhoáng - {gloom}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Finsternis

  • 18 die Fäule

    - {rot} sự mục nát, sự thối rữa, chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột tommy rot), the rot) bệnh sán lá gan, một loạt những thất bại, tình trạng phiền toái khó chịu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fäule

  • 19 die Dschunke

    - {junk} ghe mành, thuyền mành, thừng châo cũ, đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn..., đồ tạp nhạp bỏ đi, thịt ướp muối, tảng, cục, mảng, mô sáp, thuốc mê

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Dschunke

  • 20 die Bruchstücke

    - {debris} mảnh vỡ, mảnh vụn, vôi gạch đổ nát

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Bruchstücke

См. также в других словарях:

  • Nat (Geist) — Die Nats (birmanisch: ) sind übernatürliche Wesen, Geister, die im Zusammenhang mit dem Buddhismus in Myanmar (Birma) hoch verehrt werden. Das birmanische Wort nat leitet sich aus dem Pali Sanskrit ab: natha bedeutet dort Herr oder Wächter. Die… …   Deutsch Wikipedia

  • NAT-Router — Dieser Artikel oder Abschnitt bedarf einer Überarbeitung. Näheres ist auf der Diskussionsseite angegeben. Hilf mit, ihn zu verbessern, und entferne anschließend diese Markierung. Network Address Translation (NAT) ist in Rechnernetzen der… …   Deutsch Wikipedia

  • Nat Wolff — Nathaniel Marvin „Nat“ Wolff (* 17. Dezember 1994 in Los Angeles) ist ein US amerikanischer Schauspieler und Musiker. Bekannt wurde Wolff als Hauptdarsteller der TV Serie und dem Film The Naked Brothers Band. Er ist der Bandleader, singt,… …   Deutsch Wikipedia

  • Die Wette — Blaise Pascal Die Pascalsche Wette ist Blaise Pascals berühmtes Argument für den Glauben an Gott. Pascal argumentiert, es sei stets eine bessere „Wette“, an Gott zu glauben, weil der Erwartungswert des Gewinns, der durch den Glauben an Gott… …   Deutsch Wikipedia

  • Nat King Cole — Nat Cole, 1947. Fotografie von William P. Gottlieb. Nat „King“ Cole, eigentlich Nathaniel Adams Coles, (* 17. März 1919 in Montgomery, Alabama; † 15. Februar 1965 in Santa Monica, Kalifornien) war ein …   Deutsch Wikipedia

  • Nat 'King' Cole — Nat „King“ Cole (* 17. März 1919 in Montgomery, Alabama; † 15. Februar 1965 in Santa Monica, Kalifornien; eigentlich Nathaniel Adams Coles) war ein US amerikanischer Sänger, Pianist und Jazz Musiker. Inhaltsverzeichnis 1 Leben 2 …   Deutsch Wikipedia

  • Nat Cole — Nat „King“ Cole (* 17. März 1919 in Montgomery, Alabama; † 15. Februar 1965 in Santa Monica, Kalifornien; eigentlich Nathaniel Adams Coles) war ein US amerikanischer Sänger, Pianist und Jazz Musiker. Inhaltsverzeichnis 1 Leben 2 …   Deutsch Wikipedia

  • Nat Butler — bei einer Siegerehrung in Düsseldorf …   Deutsch Wikipedia

  • Nat Finkelstein — Nat L. Finkelstein (* 17. Januar 1933 in Brooklyn, New York City; † 2. Oktober 2009 in Shandaken, New York) war ein US amerikanischer Fotograf, Fotojournalist und Buchautor. Finkelstein wurde in den 1960er Jahren hauptsächlich durch seine… …   Deutsch Wikipedia

  • NAT —   [Abk. für Network Address Translation], ein Verfahren zur Übersetzung von IP Adressen zwischen zwei Netzen mit inkompatiblen Adressräumen, gewöhnlich einem Intranet oder einem Firmennetz auf der einen Seite und dem Internet auf der anderen.… …   Universal-Lexikon

  • NAT — steht für: N Acetyltransferase, ein Enzym Network Address Translation, Adressumsetzung in IT Netzwerken Nuclein Acid Amplification Test Technology, Verfahren zum Nachweis von Nukleinsäuren in der Medizin New Austrian Tunnelling Method (NATM, NAT… …   Deutsch Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»